Đổi Phật lịch Thái (PL) ⇄ Dương lịch

Đổi năm

Kỷ nguyên khác (RS, CS, MS)

PL 2569 = năm 2026. Nhập một năm và chọn loại lịch, hoặc chọn một ngày để xem ngày theo PL, thứ trong tuần và triều vua.

Đổi ngày (Dương lịch → PL)

Công thức quy đổi

PL = Dương lịch + 543 và Dương lịch = PL − 543. Ví dụ: 2026 + 543 = PL 2569.

LịchTừ Dương lịchTừ PLNăm 2026 là
PL (Phật lịch Thái, BE)Dương lịch (CE) + 543—2569
RS (kỷ nguyên Rattanakosin)Dương lịch (CE) − 1781PL (Phật lịch Thái, BE) − 2324245
CS (Chula Sakarat)Dương lịch (CE) − 638PL (Phật lịch Thái, BE) − 11811388
MS (Maha Sakarat)Dương lịch (CE) − 78PL (Phật lịch Thái, BE) − 6211948

Năm mới của Thái trước 1941

Từ 1889 đến 1940, năm chính thức của Thái bắt đầu vào ngày 1 tháng 4; từ PL 2484 (1941) năm mới là ngày 1 tháng 1. Vì vậy giấy tờ cũ đề tháng 1–3 ghi số PL nhỏ hơn 1 so với cách tính hiện nay. Công cụ đổi ngày ở trên sẽ cảnh báo những trường hợp này.

Các triều vua nhà Chakri

Triều vuaThời gian
Rama 16 tháng 4 năm 1782 – 7 tháng 9 năm 1809
Rama 27 tháng 9 năm 1809 – 21 tháng 7 năm 1824
Rama 321 tháng 7 năm 1824 – 2 tháng 4 năm 1851
Rama 42 tháng 4 năm 1851 – 1 tháng 10 năm 1868
Rama 51 tháng 10 năm 1868 – 23 tháng 10 năm 1910
Rama 623 tháng 10 năm 1910 – 26 tháng 11 năm 1925
Rama 726 tháng 11 năm 1925 – 2 tháng 3 năm 1935
Rama 82 tháng 3 năm 1935 – 9 tháng 6 năm 1946
Rama 99 tháng 6 năm 1946 – 13 tháng 10 năm 2016
Rama 1013 tháng 10 năm 2016 – nay

Bảng PL / Dương lịch kèm tuổi

PLDương lịchTuổi năm 2026Con giáp
25722029—Gà (Pi Raka)
25712028—Khỉ (Pi Wok)
25702027—Dê (Pi Mamae)
256920260 tuổiNgựa (Pi Mamia)
256820251 tuổiRắn (Pi Maseng)
256720242 tuổiRồng (Pi Marong)
256620233 tuổiThỏ (Pi Tho)
256520224 tuổiHổ (Pi Khan)
256420215 tuổiBò (Pi Chalu)
256320206 tuổiChuột (Pi Chuat)
256220197 tuổiLợn (Pi Kun)
256120188 tuổiChó (Pi Cho)
256020179 tuổiGà (Pi Raka)
2559201610 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2558201511 tuổiDê (Pi Mamae)
2557201412 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2556201313 tuổiRắn (Pi Maseng)
2555201214 tuổiRồng (Pi Marong)
2554201115 tuổiThỏ (Pi Tho)
2553201016 tuổiHổ (Pi Khan)
2552200917 tuổiBò (Pi Chalu)
2551200818 tuổiChuột (Pi Chuat)
2550200719 tuổiLợn (Pi Kun)
2549200620 tuổiChó (Pi Cho)
Xem tất cả (110)
PLDương lịchTuổi năm 2026Con giáp
2548200521 tuổiGà (Pi Raka)
2547200422 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2546200323 tuổiDê (Pi Mamae)
2545200224 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2544200125 tuổiRắn (Pi Maseng)
2543200026 tuổiRồng (Pi Marong)
2542199927 tuổiThỏ (Pi Tho)
2541199828 tuổiHổ (Pi Khan)
2540199729 tuổiBò (Pi Chalu)
2539199630 tuổiChuột (Pi Chuat)
2538199531 tuổiLợn (Pi Kun)
2537199432 tuổiChó (Pi Cho)
2536199333 tuổiGà (Pi Raka)
2535199234 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2534199135 tuổiDê (Pi Mamae)
2533199036 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2532198937 tuổiRắn (Pi Maseng)
2531198838 tuổiRồng (Pi Marong)
2530198739 tuổiThỏ (Pi Tho)
2529198640 tuổiHổ (Pi Khan)
2528198541 tuổiBò (Pi Chalu)
2527198442 tuổiChuột (Pi Chuat)
2526198343 tuổiLợn (Pi Kun)
2525198244 tuổiChó (Pi Cho)
2524198145 tuổiGà (Pi Raka)
2523198046 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2522197947 tuổiDê (Pi Mamae)
2521197848 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2520197749 tuổiRắn (Pi Maseng)
2519197650 tuổiRồng (Pi Marong)
2518197551 tuổiThỏ (Pi Tho)
2517197452 tuổiHổ (Pi Khan)
2516197353 tuổiBò (Pi Chalu)
2515197254 tuổiChuột (Pi Chuat)
2514197155 tuổiLợn (Pi Kun)
2513197056 tuổiChó (Pi Cho)
2512196957 tuổiGà (Pi Raka)
2511196858 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2510196759 tuổiDê (Pi Mamae)
2509196660 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2508196561 tuổiRắn (Pi Maseng)
2507196462 tuổiRồng (Pi Marong)
2506196363 tuổiThỏ (Pi Tho)
2505196264 tuổiHổ (Pi Khan)
2504196165 tuổiBò (Pi Chalu)
2503196066 tuổiChuột (Pi Chuat)
2502195967 tuổiLợn (Pi Kun)
2501195868 tuổiChó (Pi Cho)
2500195769 tuổiGà (Pi Raka)
2499195670 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2498195571 tuổiDê (Pi Mamae)
2497195472 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2496195373 tuổiRắn (Pi Maseng)
2495195274 tuổiRồng (Pi Marong)
2494195175 tuổiThỏ (Pi Tho)
2493195076 tuổiHổ (Pi Khan)
2492194977 tuổiBò (Pi Chalu)
2491194878 tuổiChuột (Pi Chuat)
2490194779 tuổiLợn (Pi Kun)
2489194680 tuổiChó (Pi Cho)
2488194581 tuổiGà (Pi Raka)
2487194482 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2486194383 tuổiDê (Pi Mamae)
2485194284 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2484194185 tuổiRắn (Pi Maseng)
2483194086 tuổiRồng (Pi Marong)
2482193987 tuổiThỏ (Pi Tho)
2481193888 tuổiHổ (Pi Khan)
2480193789 tuổiBò (Pi Chalu)
2479193690 tuổiChuột (Pi Chuat)
2478193591 tuổiLợn (Pi Kun)
2477193492 tuổiChó (Pi Cho)
2476193393 tuổiGà (Pi Raka)
2475193294 tuổiKhỉ (Pi Wok)
2474193195 tuổiDê (Pi Mamae)
2473193096 tuổiNgựa (Pi Mamia)
2472192997 tuổiRắn (Pi Maseng)
2471192898 tuổiRồng (Pi Marong)
2470192799 tuổiThỏ (Pi Tho)
24691926100 tuổiHổ (Pi Khan)
24681925101 tuổiBò (Pi Chalu)
24671924102 tuổiChuột (Pi Chuat)
24661923103 tuổiLợn (Pi Kun)
24651922104 tuổiChó (Pi Cho)
24641921105 tuổiGà (Pi Raka)
24631920106 tuổiKhỉ (Pi Wok)

Câu hỏi thường gặp

PL 2569 là năm nào?

PL 2569 là năm 2026 Dương lịch (2569 − 543 = 2026).

Làm sao đổi năm Thái sang năm Dương lịch?

Lấy năm Phật lịch trừ 543: PL 2530 − 543 = 1987. Chiều ngược lại thì cộng 543.

Vì sao năm của Thái khác?

Thái Lan tính năm từ khi Đức Phật nhập diệt (Phật lịch). Tháng và ngày dùng theo lịch Gregory, nên chỉ con số năm là khác.

Phật lịch Thái có giống Phật lịch ở Việt Nam không?

Không hẳn. Phật lịch dùng ở Việt Nam bằng Dương lịch + 544, nên lớn hơn Phật lịch Thái 1 năm. Với giấy tờ Thái, hãy trừ 543.

Kỷ nguyên Rattanakosin (RS) là gì?

Một kỷ nguyên bắt đầu từ khi lập Bangkok năm 1782 (RS 1). Cộng 1781 để ra năm Dương lịch: RS 112 + 1781 = 1893.

Làm sao hiển thị ngày PL trong Excel?

Với số năm, dùng =A1-543. Với ngày thật, định dạng tùy chỉnh như [$-th-TH]d mmm bbbb sẽ hiển thị theo Phật lịch.

Công cụ khác

TuổiTuổi chính xác theo năm, tháng, ngày
18+Kiểm tra ai đó đã đủ 18 tuổi theo luật Thái chưa
Ngày kiểu TháiNgày sinh viết kiểu Thái để điền giấy tờ
Con giápCon giáp và hành theo năm sinh kiểu Thái
MàuThứ trong tuần khi sinh, màu và tượng Phật
Năm họcLớp học và năm tốt nghiệp ở Thái Lan
Đếm ngàyCộng thêm ngày, đếm số ngày giữa hai ngày
SongkranCòn bao nhiêu ngày đến Songkran và năm PL mới
Nhật/Đài/HànReiwa, Heisei, Dân Quốc, Dangi → PL